Giá đất Hải Phòng luôn là chủ đề được nhiều người quan tâm khi thị trường bất động sản thành phố ngày càng phát triển. Sự thay đổi về quy hoạch đô thị, hạ tầng giao thông, khu công nghiệp, cảng biển và các dự án lớn đang tạo ra nhiều biến động về mặt bằng giá tại từng khu vực. Vì vậy, việc cập nhật bảng giá đất Hải Phòng mới nhất là cơ sở quan trọng giúp người mua, người bán và nhà đầu tư có thêm thông tin tham khảo trước khi đưa ra quyết định liên quan đến bất động sản. Hãy cùng Công nghiệp Hải Phòng đi tìm hiểu về bảng giá này dưới bài viết sau đây.
Tổng quan về giá đất Hải Phòng hiện nay

Tổng quan về giá đất Hải Phòng hiện nay
Giá đất Hải Phòng có sự khác biệt khá rõ giữa từng khu vực, loại đất và vị trí cụ thể. Những khu vực nằm gần trung tâm thành phố, các tuyến đường lớn, khu đô thị, khu công nghiệp, cảng biển và các dự án hạ tầng trọng điểm thường có mức giá cao hơn so với khu vực ngoại thành. Bên cạnh đó, giá đất còn phụ thuộc vào diện tích, mặt tiền, khả năng kinh doanh, tình trạng pháp lý và quy hoạch của từng khu đất.
Trong những năm gần đây, thị trường bất động sản Hải Phòng nhận được sự quan tâm nhờ tốc độ phát triển công nghiệp, logistics, cảng biển và hệ thống giao thông ngày càng hoàn thiện. Sự xuất hiện của nhiều khu công nghiệp, khu đô thị và dự án hạ tầng mới tạo thêm nhu cầu về nhà ở, mặt bằng kinh doanh cũng như đất phục vụ hoạt động sản xuất. Đây là những yếu tố có thể tác động đến mặt bằng giá đất Hải Phòng tại từng khu vực.
Tuy nhiên, giá đất không đồng đều và có thể thay đổi theo từng thời điểm. Khi tham khảo giá đất Hải Phòng, người mua nên xem xét đồng thời giá giao dịch thực tế, bảng giá đất do Nhà nước ban hành, quy hoạch sử dụng đất và tình trạng pháp lý của bất động sản. Việc so sánh nhiều khu vực trước khi đưa ra quyết định cũng giúp đánh giá chính xác hơn giá trị của từng vị trí.
Bảng cập nhật giá đất Hải Phòng hiện nay

Giá đất Hải Phòng có sự giao động theo từng khu vực
| Tỉnh thành /
Phường xã |
Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| Hải Phòng
phường Hồng Bàng |
Quang Trung
Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
160.000.000 | 50.400.000 | 40.500.000 | 31.500.000 |
| Hải Phòng
phường Gia Viên |
Cầu Đất
Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
160.000.000 | 50.400.000 | 40.500.000 | 31.500.000 |
| Hải Phòng
phường An Biên |
Nguyễn Đức Cảnh
Ngã tư Trần Nguyên Hãn → Ngõ 233 Nguyễn Đức Cảnh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
160.000.000 | 50.400.000 | 40.500.000 | 31.500.000 |
| Hải Phòng
phường Lê Chân |
Cầu Đất
Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
160.000.000 | 50.400.000 | 40.500.000 | 31.500.000 |
| Hải Phòng
phường Lê Chân |
Nguyễn Đức Cảnh
Cầu Đất → Ngã tư Trần Nguyên Hãn |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
160.000.000 | 50.400.000 | 40.500.000 | 31.500.000 |
| Hải Phòng
phường Lê Chân |
Tô Hiệu
Cầu Đất → Ngã tư An Dương |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
160.000.000 | 50.400.000 | 40.500.000 | 31.500.000 |
| Hải Phòng
phường Gia Viên |
Trần Phú
Ngã tư Cầu Đất → Ngã tư Điện Biên Phủ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
150.000.000 | 50.100.000 | 39.500.000 | 29.500.000 |
| Hải Phòng
phường Hồng Bàng |
Trần Hưng Đạo
Ngã tư Cầu Đất → Ngã tư Điện Biên Phủ |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
150.000.000 | 50.100.000 | 39.500.000 | 29.500.000 |
| Hải Phòng
phường Hồng Bàng |
Điện Biên Phủ
Cầu Lạc Long → Ngã tư Trần Hưng Đạo |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
150.000.000 | 50.100.000 | 39.500.000 | 29.500.000 |
| Hải Phòng
phường Hồng Bàng |
Đinh Tiên Hoàng
Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
145.000.000 | 49.500.000 | 38.300.000 | 29.300.000 |
| Hải Phòng
phường Hồng Bàng |
Hoàng Văn Thụ
Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
145.000.000 | 49.500.000 | 38.300.000 | 29.300.000 |
| Hải Phòng
phường Lê Thanh Nghị |
Đại lộ Hồ Chí Minh
Ngã Sáu → Minh Khai |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
130.000.000 | 55.000.000 | 32.000.000 | 26.000.000 |
| Hải Phòng
phường Thành Đông |
Đại lộ Hồ Chí Minh
Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
130.000.000 | 55.000.000 | 32.000.000 | 26.000.000 |
| Hải Phòng
phường Gia Viên |
Điện Biên Phủ
Ngã tư Trần Hưng Đạo → Ngã sáu |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
130.000.000 | 49.100.000 | 39.000.000 | 29.300.000 |
| Hải Phòng
phường Gia Viên |
Lạch Tray
Ngã tư Thành đội → Ngã tư Quán Mau |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
130.000.000 | 49.100.000 | 39.000.000 | 29.300.000 |
| Hải Phòng
phường Lê Chân |
Lạch Tray
Ngã tư Thành đội → Ngã tư Quán Mau |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
130.000.000 | 49.100.000 | 39.000.000 | 29.300.000 |
| Hải Phòng
phường Lê Chân |
Đường Hồ Sen – Cầu Rào 2
Tô Hiệu → Nguyễn Văn Linh |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
130.000.000 | 49.100.000 | 39.000.000 | 29.300.000 |
| Hải Phòng
phường Hải Dương |
Đại lộ Hồ Chí Minh
Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
130.000.000 | 55.000.000 | 32.000.000 | 26.000.000 |
| Hải Phòng
phường Hải Dương |
Trần Hưng Đạo
Quảng trường Độc Lập → Ngã tư Đông Thị |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
130.000.000 | 55.000.000 | 32.000.000 | 26.000.000 |
| Hải Phòng
phường Ngô Quyền |
Điện Biên Phủ
Ngã tư Trần Hưng Đạo → Ngã sáu |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
130.000.000 | 49.100.000 | 39.000.000 | 29.300.000 |
| Hải Phòng
phường Lê Thanh Nghị |
Phạm Ngũ Lão
Ngã tư Máy Sứ → Ngã sáu |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
122.400.000 | 45.600.000 | 33.000.000 | 26.400.000 |
| Hải Phòng
phường Gia Viên |
Lương Khánh Thiện
Cầu Đất → Ngã ba Trần Bình Trọng |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
120.000.000 | 48.600.000 | 37.800.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng
phường Gia Viên |
Lê Hồng Phong
Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
120.000.000 | 48.600.000 | 37.800.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng
phường Hồng Bàng |
Trần Hưng Đạo
Ngã tư Điện Biên Phủ → Cuối đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
120.000.000 | 48.600.000 | 37.800.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng
phường Hồng Bàng |
Phan Bội Châu
Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
120.000.000 | 48.600.000 | 37.800.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng
phường Hồng Bàng |
Lãn Ông
Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
120.000.000 | 48.600.000 | 37.800.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng
phường Hồng Bàng |
Minh Khai
Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
120.000.000 | 48.600.000 | 37.800.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng
phường Ngô Quyền |
Lê Hồng Phong
Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
120.000.000 | 48.600.000 | 37.800.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng
phường Ngô Quyền |
Trần Phú
Ngã tư Điện Biên Phủ → Cổng Cảng 4 |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
120.000.000 | 48.600.000 | 37.800.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng
phường Đông Hải |
Đường Lê Hồng Phong
Nguyễn Bỉnh Khiêm → Đường Hoàng Thế Thiện |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
120.000.000 | 48.600.000 | 37.800.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng
phường Gia Viên |
Lê Lợi
Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
110.000.000 | 48.000.000 | 38.500.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng
phường Lê Chân |
Hai Bà Trưng
Cầu Đất → Ngã ba Trần Nguyên Hãn |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
110.000.000 | 48.000.000 | 38.500.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng
phường Hải Dương |
Trần Hưng Đạo
Ngã tư Đông Thị → Đường Thanh Niên |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
105.000.000 | 40.000.000 | 25.000.000 | 20.000.000 |
| Hải Phòng
phường Hải An |
Lê Hồng Phong
Nguyễn Bỉnh Khiêm → Ngã tư Ngô Gia Tự |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng
phường An Biên |
Võ Nguyên Giáp
Nguyễn Văn Linh → Đường Thiên Lôi |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng
phường Lê Chân |
Lạch Tray
Ngã tư Quán Mau → Cuối đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng
phường Lê Chân |
Võ Nguyên Giáp
Nguyễn Văn Linh → Đường Thiên Lôi |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng
phường Gia Viên |
Lạch Tray
Ngã tư Quán Mau → Cuối đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng
phường Gia Viên |
Lương Khánh Thiện
Ngã ba Trần Bình Trọng → Ngã sáu |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng
phường Gia Viên |
Trần Nhật Duật
Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng
phường Gia Viên |
Nguyễn Khuyến
Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng
phường Hồng Bàng |
Lý Tự Trọng
Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng
phường Hồng Bàng |
Lê Đại Hành
Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng
phường Hồng Bàng |
Hoàng Diệu
Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng
phường Hồng Bàng |
Nguyễn Tri Phương
Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng
phường Hồng Bàng |
Tam Bạc
Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng
phường Hồng Bàng |
Trần Quang Khải
Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng
phường Gia Viên |
Đà Nẵng
Ngã sáu (Đà Nẵng) → Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng
phường Ngô Quyền |
Đà Nẵng
Ngã sáu (Đà Nẵng) → Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng
phường Lê Thanh Nghị |
Đường Tuệ Tĩnh
Điện Biên Phủ → Ngô Quyền |
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp |
92.000.000 | 42.000.000 | 31.500.000 | 25.000.000 |
Lưu ý: Thông tin trên mang tính chất tham khảo, giá đất Hải Phòng có thể biến động theo từng thời điểm.
>>Xem thêm: Tổng hợp các dự án Vinhomes tại Hải Phòng nổi bật
Giá đất Hải Phòng trong tương lai sẽ biến động như thế nào?

Giá đất Hải Phòng trong tương lai sẽ biến động như thế nào?
Trong tương lai, giá đất Hải Phòng có thể tiếp tục chịu ảnh hưởng từ quá trình phát triển hạ tầng giao thông, mở rộng đô thị, phát triển khu công nghiệp và hoạt động logistics. Khi các tuyến đường, khu đô thị, cảng biển và khu công nghiệp được đầu tư đồng bộ, khả năng kết nối giữa các khu vực được cải thiện có thể làm thay đổi nhu cầu sử dụng đất và mặt bằng giá tại những khu vực hưởng lợi.
Đặc biệt, những địa bàn có tốc độ đô thị hóa cao hoặc nằm gần các trung tâm công nghiệp, logistics và giao thông lớn thường nhận được sự quan tâm của thị trường. Tuy nhiên, không phải khu vực nào cũng tăng giá giống nhau. Mức độ biến động còn phụ thuộc vào quy hoạch, tiến độ triển khai dự án, nguồn cung bất động sản, nhu cầu thực tế và tình hình kinh tế trong từng giai đoạn.
Do đó, khi tìm hiểu giá đất Hải Phòng trong tương lai, người mua và nhà đầu tư nên ưu tiên kiểm tra quy hoạch, pháp lý và hạ tầng thực tế thay vì chỉ dựa vào kỳ vọng tăng giá. Việc theo dõi thông tin thị trường thường xuyên và đối chiếu giá giao dịch tại từng khu vực sẽ giúp có góc nhìn thực tế hơn về khả năng biến động của giá đất trong thời gian tới.
Lời kết
Giá đất Hải Phòng đang nhận được sự quan tâm nhờ quá trình phát triển đô thị, công nghiệp, cảng biển và hệ thống hạ tầng giao thông. Mặt bằng giá có sự khác biệt giữa từng khu vực và phụ thuộc vào vị trí, quy hoạch, pháp lý cũng như khả năng kết nối hạ tầng. Trong thời gian tới, những khu vực có tốc độ đô thị hóa và phát triển kinh tế cao có thể tiếp tục thu hút sự quan tâm của thị trường. Nếu đang tìm hiểu giá đất Hải Phòng, người mua nên chủ động cập nhật thông tin quy hoạch, khảo sát giá giao dịch thực tế và kiểm tra đầy đủ tính pháp lý trước khi đưa ra quyết định. Việc đánh giá nhiều yếu tố cùng lúc sẽ giúp lựa chọn được khu vực phù hợp với nhu cầu sử dụng và kế hoạch tài chính.
Nếu quý khách có nhu cầu mua sắm vật tư công nghiệp hãy liên hệ với chúng tôi qua các thông tin sau để được báo giá chính giá:
- Hotline: 0966068726 – 0937664495
- Website: congnghiephaiphong.com
- Email: [email protected]
- Địa chỉ: 4E Thất Khê, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng
