Sau các đợt sắp xếp và sáp nhập đơn vị hành chính tại thành phố Hải Phòng, hệ thống phân chia phường, xã, quận, huyện đã có nhiều thay đổi đáng kể. Việc cập nhật thông tin địa chỉ mới không chỉ giúp người dân địa phương chủ động trong việc giao nhận thư từ, hàng hóa mà còn hỗ trợ đắc lực cho các chủ doanh nghiệp, shop online tối ưu hóa quy trình vận chuyển, tránh thất lạc bưu gửi. Bài viết này tổng hợp toàn bộ danh sách địa chỉ bưu điện Hải Phòng mới nhất, đi kèm hướng dẫn tra cứu bưu cục gần nhất và những kinh nghiệm gửi hàng hiệu quả, an toàn.
Danh Sách Địa Chỉ Bưu Điện Hải Phòng Sau Sáp Nhập Mới Nhất

Danh Sách Địa Chỉ Bưu Điện Hải Phòng Sau Sáp Nhập ở đâu ?
Sau quá trình tinh gọn bộ máy hành chính, tên gọi Thành phố Hải Phòng vẫn được giữ nguyên nhưng số lượng cũng như ranh giới các xã, phường, thị trấn đã được điều chỉnh rõ rệt. Sự thay đổi này trực tiếp tác động đến thông tin định danh của hệ thống hơn 200 bưu cục lớn nhỏ trên toàn thành phố.
Việc cập nhật đúng địa chỉ theo tên phường/xã mới giúp hệ thống phân loại tự động của Bưu điện Việt Nam (VNPost) định vị chính xác tuyến đường vận chuyển, hạn chế tối đa tình trạng chậm trễ hoặc giao nhầm địa chỉ. Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết thông tin các bưu cục trọng điểm tại Hải Phòng đã được cập nhật đơn vị hành chính mới:
| STT | Mã bưu cục | Tên bưu cục | Địa chỉ bưu cục | Quận/Huyện (trước sáp nhập) | Phường/Xã (sau sáp nhập) | Điện thoại liên hệ |
| 1 | 181050 | Bưu cục cấp 3 Bến Bính | Số 70, Đường Bến Bính, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng | Hồng Bàng | Phường Hồng Bàng | 2253.842777 |
| 2 | 181070 | Bưu cục cấp 3 Tô Hiệu | Số 43, Đường Tô Hiệu, Phường Trại Cau, Quận Lê Chân | Lê Chân | Phường Lê Chân | 2253.840742 |
| 3 | 181140 | Bưu cục cấp 3 Quán Toan | Số 192, Đường Hùng Vương, Phường Quán Toan, Quận Hồng Bàng | Hồng Bàng | Phường Hồng An | 2253.850404 |
| 4 | 181280 | Bưu cục cấp 3 Kiến An | Số 212, Đường Trần Thành Ngọ, Phường Trần Thành Ngọ, Quận Kiến An | Kiến An | Phường Kiến An | 2253.877478 |
| 5 | 181310 | Bưu cục cấp 3 Đồ Sơn | Số 134, Đường Lý Thánh Tông, Phường Vạn Hương, Quận Đồ Sơn | Đồ Sơn | Phường Nam Đồ Sơn | 2253.861346 |
| 6 | 181340 | Bưu cục cấp 3 Thủy Nguyên | Thị trấn Núi Đèo, Huyện Thủy Nguyên | Thủy Nguyên | Phường Thủy Nguyên | 2253.874251 |
| 7 | 181360 | Bưu cục cấp 3 An Lão | Thị trấn An Lão, Huyện An Lão | An Lão | Phường An Lão | 2253.912623 |
| 8 | 181380 | Bưu cục cấp 3 Tiên Lãng | Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng | Tiên Lãng | Phường Tiên Lãng | 2253.883737 |
| 9 | 181410 | Bưu cục cấp 3 Vĩnh Bảo | Thị trấn Vĩnh Bảo, Huyện Vĩnh Bảo | Vĩnh Bảo | Phường Vĩnh Bảo | 2253.877074 |
| 10 | 181430 | Bưu cục cấp 3 Cát Hải | Thị trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải | Cát Hải | Phường Cát Hải | 2253.88628 |
| 11 | 180000 | Bưu cục cấp 1 Hải Phòng | Số 5, Đường Nguyễn Tri Phương, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An | Kiến An | Phường Phù Liễn | 2253.718889 |
| 12 | 180001 | Bưu cục cấp 2 KHL Hải Phòng | Số 5, Đường Nguyễn Tri Phương, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An | Kiến An | Phường Phù Liễn | 2253.540118 |
| 13 | 181000 | Bưu cục cấp 2 TT Bưu chính TPHN | Số 5, Đường Nguyễn Tri Phương, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An | Kiến An | Phường Phù Liễn | 2253.878939 |
| 14 | 181001 | Bưu cục cấp 2 KHL Hồng Bàng | Số 1, Đường Hoàng Văn Thụ, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng | Hồng Bàng | Phường Hồng Bàng | 2253.842777 |
| 15 | 181002 | Bưu cục cấp 2 KHL Lê Chân | Số 64, Đường Lạch Tray, Phường Lạch Tray, Quận Ngô Quyền | Ngô Quyền | Phường Gia Viên | 2253.718889 |
| 16 | 181003 | Bưu cục cấp 2 TT BC TPHN 2 | Số 1, Đường Hoàng Văn Thụ, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng | Hồng Bàng | Phường Hồng Bàng | 2253.842777 |
| 17 | 181004 | Bưu cục cấp 2 KHL Kiến An | Số 5, Đường Nguyễn Tri Phương, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An | Kiến An | Phường Phù Liễn | 2253.878939 |
| 18 | 181005 | Bưu cục cấp 2 KHL Kiến Thụy | Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thuỵ | Kiến Thuỵ | Phường Kiến Thụy | 2253.812239 |
| 19 | 181006 | Bưu cục cấp 2 KHL An Dương | Thị trấn An Dương, Huyện An Dương | An Dương | Phường An Dương | 2253.743128 |
| 20 | 181007 | Bưu cục cấp 2 KHL Thủy Nguyên | Thị trấn Núi Đèo, Huyện Thủy Nguyên | Thủy Nguyên | Phường Thủy Nguyên | 2253.874 |
| 21 | 181008 | Bưu cục cấp 2 KHL Tiên Lãng | Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng | Tiên Lãng | Phường Tiên Lãng | 2253.8831 |
| 22 | 181009 | Bưu cục cấp 2 KHL Vĩnh Bảo | Thị trấn Vĩnh Bảo, Huyện Vĩnh Bảo | Vĩnh Bảo | Phường Vĩnh Bảo | 2253.877074 |
| 23 | 181010 | Bưu cục cấp 2 KHL Đồ Sơn | Số 134, Đường Lý Thánh Tông, Phường Vạn Hương, Quận Đồ Sơn | Đồ Sơn | Phường Nam Đồ Sơn | 2253.86118 |
| 24 | 181011 | Bưu cục cấp 2 KHL An Lão | Số 5, Đường Nguyễn Tri Phương, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An | Kiến An | Phường Phù Liễn | 2253.878939 |
| 25 | 181012 | Bưu cục cấp 2 KHL Cát Hải | Thị trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải | Cát Hải | Phường Cát Hải | 2253.88628 |
| 26 | 181013 | Bưu cục cấp 2 KHL Dương Kinh | Số 230, Đường Phạm Văn Đồng, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh | Dương Kinh | Phường Hưng Đạo | 2253.513279 |
| 27 | 181014 | Bưu cục cấp 2 KHL Hải An | Số 625, Đường Ngô Gia Tự, Phường Cát Bi, Quận Hải An | Hải An | Phường Hải An | 2253.842777 |
| 28 | 181015 | Bưu cục cấp 2 KHL Ngô Quyền | Số 1, Đường Hoàng Văn Thụ, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng | Hồng Bàng | Phường Hồng Bàng | 2253.842777 |
| 29 | 181016 | Bưu cục cấp 2 KHL Đồ Sơn 2 | Số 1, Đường Hoàng Văn Thụ, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng | Hồng Bàng | Phường Hồng Bàng | 2253.842777 |
| 30 | 181017 | Bưu cục cấp 2 KHL Cát Hải 2 | Số 5, Đường Nguyễn Tri Phương, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An | Kiến An | Phường Phù Liễn | 2253.878939 |
| 31 | 181018 | Bưu cục cấp 2 KHL Đồ Sơn 3 | Số 134, Đường Lý Thánh Tông, Phường Vạn Hương, Quận Đồ Sơn | Đồ Sơn | Phường Nam Đồ Sơn | 2253.86118 |
| 32 | 181020 | Bưu cục cấp 3 Nguyễn Đức Cảnh | Số 109, Đường Nguyễn Đức Cảnh, Phường An Biên, Quận Lê Chân | Lê Chân | Phường An Biên | 2253.842777 |
| 33 | 181030 | Bưu cục cấp 3 An Dương | Số 1, Đường Hoàng Văn Thụ, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng | Hồng Bàng | Phường Hồng Bàng | 2253.743128 |
| 34 | 181040 | Bưu cục cấp 3 Lạc Viên | Số 1, Đường Hoàng Văn Thụ, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng | Hồng Bàng | Phường Hồng Bàng | 2253.842777 |
| 35 | 181060 | Bưu cục cấp 3 Cát Dài | Số 14, Đường Cát Dài, Phường Cát Dài, Quận Lê Chân | Lê Chân | Phường Lê Chân | 2253.700142 |
| 36 | 181080 | Bưu cục cấp 3 Cầu Đất | Số 47, Đường Cầu Đất, Phường Cầu Đất, Quận Ngô Quyền | Ngô Quyền | Phường Gia Viên | 2253.842777 |
| 37 | 181090 | Bưu cục cấp 3 Bưu điện TP | Số 1, Đường Hoàng Văn Thụ, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng | Hồng Bàng | Phường Hồng Bàng | 2253.842777 |
| 38 | 181100 | Bưu cục cấp 3 Bạch Đằng | Số 1, Đường Hoàng Văn Thụ, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng | Hồng Bàng | Phường Hồng Bàng | 2253.842777 |
| 39 | 181110 | Bưu cục cấp 3 Lê Chân | Số 64, Đường Lạch Tray, Phường Lạch Tray, Quận Ngô Quyền | Ngô Quyền | Phường Gia Viên | 2253.840608 |
| 40 | 181120 | Bưu cục cấp 3 Cầu Tre | Số 375, Đường Đà Nẵng, Phường Cầu Tre, Quận Ngô Quyền | Ngô Quyền | Phường Ngô Quyền | 2253.83733 |
| 41 | 181130 | Bưu cục cấp 3 Thượng Lý | Số 70, Đường Hùng Vương, Phường Thượng Lý, Quận Hồng Bàng | Hồng Bàng | Phường Hồng Bàng | 2253.826274 |
| 42 | 181150 | Bưu cục cấp 3 An Hải | Số 30, Đường Đông Hải, Phường Đông Hải 1, Quận Hải An | Hải An | Phường Đông Hải | 2253.827725 |
| 43 | 181160 | Bưu cục cấp 3 Vạn Mỹ | Số 12, Đường Vạn Mỹ, Phường Vạn Mỹ, Quận Ngô Quyền | Ngô Quyền | Phường Ngô Quyền | 2253.836067 |
| 44 | 181170 | Bưu cục cấp 3 Dư Hàng | Số 213, Đường Dư Hàng, Phường Dư Hàng, Quận Lê Chân | Lê Chân | Phường Lê Chân | 2253.858066 |
| 45 | 181180 | Bưu cục cấp 3 Lương Khánh Thiện | Số 124, Đường Lương Khánh Thiện, Phường Lương Khánh Thiện, Quận Ngô Quyền | Ngô Quyền | Phường Gia Viên | 2253.842777 |
| 46 | 181190 | Bưu cục cấp 3 Dư Hàng Kênh | Số 241, Đường Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân | Lê Chân | Phường Lê Chân | 2253.858209 |
| 47 | 181200 | Bưu cục cấp 3 Lạch Tray | Số 64, Đường Lạch Tray, Phường Lạch Tray, Quận Ngô Quyền | Ngô Quyền | Phường Gia Viên | 2253.718889 |
| 48 | 181210 | Bưu cục cấp 3 Cát Bi | Số 625, Đường Ngô Gia Tự, Phường Cát Bi, Quận Hải An | Hải An | Phường Hải An | 2253.842777 |
| 49 | 181220 | Bưu cục cấp 3 Đằng Lâm | Số 137, Đường Ngô Gia Tự, Phường Đằng Lâm, Quận Hải An | Hải An | Phường Hải An | 2253.842777 |
| 50 | 181230 | Bưu cục cấp 3 Trại Cau | Số 43, Đường Tô Hiệu, Phường Trại Cau, Quận Lê Chân | Lê Chân | Phường Lê Chân | 2253.842777 |
| 51 | 181240 | Bưu cục cấp 3 Ngô Quyền | Số 1, Đường Hoàng Văn Thụ, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng | Hồng Bàng | Phường Hồng Bàng | 2253.842777 |
| 52 | 181250 | Bưu cục cấp 3 Trần Nguyên Hãn | Số 151, Đường Trần Nguyên Hãn, Phường Trần Nguyên Hãn, Quận Lê Chân | Lê Chân | Phường Lê Chân | 2253.784535 |
| 53 | 181260 | Bưu cục cấp 3 An Đồng | Số 85, Đường Tôn Đức Thắng, Xã An Đồng, Huyện An Dương | An Dương | Phường An Hải | 2253.743265 |
| 54 | 181270 | Bưu cục cấp 3 Quán Trữ | Số 5, Đường Nguyễn Tri Phương, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An | Kiến An | Phường Phù Liễn | 2253.878939 |
| 55 | 181290 | Bưu cục cấp 3 Cát Bà | Thị trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải | Cát Hải | Phường Cát Hải | 2253.888494 |
| 56 | 181300 | Bưu cục cấp 3 Vạn Hương | Số 134, Đường Lý Thánh Tông, Phường Vạn Hương, Quận Đồ Sơn | Đồ Sơn | Phường Nam Đồ Sơn | 2253.86118 |
| 57 | 181320 | Bưu cục cấp 3 Tiên Cường | Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng | Tiên Lãng | Phường Quyết Thắng | 2253.88243 |
| 58 | 181330 | Bưu cục cấp 3 Dương Quan | Xã Dương Quan, Huyện Thủy Nguyên | Thủy Nguyên | Phường Thủy Nguyên | 2253.974026 |
| 59 | 181350 | Bưu cục cấp 3 Kiến Thụy | Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thuỵ | Kiến Thuỵ | Phường Kiến Thụy | 2253.812239 |
| 60 | 181370 | Bưu cục cấp 3 An Thái | Xã An Thái, Huyện An Lão | An Lão | Phường An Hưng | 2253.911029 |
| 61 | 181390 | Bưu cục cấp 3 Tam Cường | Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo | Vĩnh Bảo | Phường Vĩnh Am | 2253.877074 |
| 62 | 181400 | Bưu cục cấp 3 Phà Rừng | Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên | Thủy Nguyên | Phường Nam Triệu | 2253.874136 |
| 63 | 181420 | Bưu cục cấp 3 Đại Hợp | Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ | Kiến Thuỵ | Phường Kiến Hải | 2253.811568 |
| 64 | 181440 | Bưu cục cấp 3 Tràng Cát | Số 10, Đường An Kim Hải, Phường Tràng Cát, Quận Hải An | Hải An | Phường Hải An | 2253.743128 |
| 65 | 181450 | Bưu cục cấp 3 Hải An | Số 1, Đường Hoàng Văn Thụ, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng | Hồng Bàng | Phường Hồng Bàng | 2253.842777 |
| 66 | 181460 | Bưu cục cấp 3 Dương Kinh | Số 230, Đường Phạm Văn Đồng, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh | Dương Kinh | Phường Hưng Đạo | 2253.883737 |
| 67 | 181470 | Bưu cục cấp 3 Trấn Dương | Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo | Vĩnh Bảo | Phường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 2253.877074 |
| 68 | 181480 | Bưu cục cấp 3 Thủy Sơn | Xã Thủy Sơn, Huyện Thủy Nguyên | Thủy Nguyên | Phường Thủy Nguyên | 2253.874026 |
| 69 | 181490 | Bưu cục cấp 3 An Dương 2 | Thị trấn An Dương, Huyện An Dương | An Dương | Phường An Dương | 2253.877074 |
| 70 | 181500 | Bưu cục cấp 3 Cát Bà 2 | Thị trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải | Cát Hải | Phường Cát Hải | 2253.878939 |
| 71 | 181510 | Bưu cục cấp 3 KCN Tràng Duệ | Xã Lê Lợi, Huyện An Dương | An Dương | Phường An Dương | 2253.878939 |
| 72 | 181520 | Bưu cục cấp 3 An Hồng | Xã An Hồng, Huyện An Dương | An Dương | Phường Hồng An | 2253.842777 |
| 73 | 181530 | Bưu cục cấp 3 Quán Toan 2 | Số 192, Đường Hùng Vương, Phường Quán Toan, Quận Hồng Bàng | Hồng Bàng | Phường Hồng An | 2253.842777 |
| 74 | 181540 | Bưu cục cấp 3 KCN Nomura | Xã An Hưng, Huyện An Dương | An Dương | Phường Hồng An | 2253.842777 |
| 75 | 181550 | Bưu cục cấp 3 Vĩnh Niệm | Số 393, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Vĩnh Niệm, Quận Lê Chân | Lê Chân | Phường Lê Chân | 2253.842777 |
| 76 | 181560 | Bưu cục cấp 3 Chợ Hàng | Số 64, Đường Lạch Tray, Phường Lạch Tray, Quận Ngô Quyền | Ngô Quyền | Phường Gia Viên | 2253.842777 |
| 77 | 181570 | Bưu cục cấp 3 Tiên Lãng 2 | Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng | Tiên Lãng | Phường Tiên Lãng | 2253.8831 |
| 78 | 181580 | Bưu cục cấp 3 Tiên Lãng 3 | Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng | Tiên Lãng | Phường Tiên Lãng | 2253.883737 |
| 79 | 181590 | Bưu cục cấp 3 Thủy Nguyên 2 | Thị trấn Núi Đèo, Huyện Thủy Nguyên | Thủy Nguyên | Phường Thủy Nguyên | 2253.874251 |
| 80 | 181600 | Bưu cục cấp 3 An Lão 2 | Thị trấn An Lão, Huyện An Lão | An Lão | Phường An Lão | 2253.912623 |
| 81 | 181610 | Bưu cục cấp 3 Vĩnh Bảo 2 | Thị trấn Vĩnh Bảo, Huyện Vĩnh Bảo | Vĩnh Bảo | Phường Vĩnh Bảo | 2253.877074 |
| 82 | 181620 | Bưu cục cấp 3 Đồ Sơn 2 | Số 134, Đường Lý Thánh Tông, Phường Vạn Hương, Quận Đồ Sơn | Đồ Sơn | Phường Nam Đồ Sơn | 2253.86118 |
| 83 | 181630 | Bưu cục cấp 3 Cát Hải 3 | Thị trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải | Cát Hải | Phường Cát Hải | 2253.88628 |
| 84 | 181640 | Bưu cục cấp 3 Kiến Thuỵ 2 | Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thuỵ | Kiến Thuỵ | Phường Kiến Thụy | 2253.812239 |
| 85 | 181650 | Bưu cục cấp 3 KCN Đồ Sơn | Số 134, Đường Lý Thánh Tông, Phường Vạn Hương, Quận Đồ Sơn | Đồ Sơn | Phường Nam Đồ Sơn | 2253.861346 |
| 86 | 181660 | Bưu cục cấp 3 Hải An 2 | Số 625, Đường Ngô Gia Tự, Phường Cát Bi, Quận Hải An | Hải An | Phường Hải An | 2253.842777 |
| 87 | 181670 | Bưu cục cấp 3 KCN Đình Vũ | Xã Đông Hải 2, Quận Hải An | Hải An | Phường Đông Hải | 2253.842777 |
| 88 | 181680 | Bưu cục cấp 3 KCN VSIP | Xã Dương Quan, Huyện Thủy Nguyên | Thủy Nguyên | Phường Thủy Nguyên | 2253.842777 |
| 89 | 181690 | Bưu cục cấp 3 KCN Nam Cầu Kiền | Xã Kiền Bái, Huyện Thủy Nguyên | Thủy Nguyên | Phường Thủy Nguyên | 2253.842777 |
| 90 | 181700 | Bưu cục cấp 3 KCN Đỉnh Vũ | Xã Đông Hải 2, Quận Hải An | Hải An | Phường Đông Hải | 2253.842777 |
| 91 | 181710 | Bưu cục cấp 3 KCN An Dương | Thị trấn An Dương, Huyện An Dương | An Dương | Phường An Dương | 2253.842777 |
| 92 | 181720 | Bưu cục cấp 3 KCN Tràng Duệ 2 | Xã Lê Lợi, Huyện An Dương | An Dương | Phường An Dương | 2253.878939 |
| 93 | 181730 | Bưu cục cấp 3 KCN Đồ Sơn 2 | Số 134, Đường Lý Thánh Tông, Phường Vạn Hương, Quận Đồ Sơn | Đồ Sơn | Phường Nam Đồ Sơn | 2253.861346 |
| 94 | 181740 | Bưu cục cấp 3 Kiến An 2 | Số 5, Đường Nguyễn Tri Phương, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An | Kiến An | Phường Phù Liễn | 2253.878939 |
| 95 | 181750 | Bưu cục cấp 3 Kiến Thuỵ 3 | Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thuỵ | Kiến Thuỵ | Phường Kiến Thụy | 2253.812239 |
| 96 | 181760 | Bưu cục cấp 3 An Lão 3 | Thị trấn An Lão, Huyện An Lão | An Lão | Phường An Lão | 2253.912623 |
| 97 | 181770 | Bưu cục cấp 3 Vĩnh Bảo 3 | Thị trấn Vĩnh Bảo, Huyện Vĩnh Bảo | Vĩnh Bảo | Phường Vĩnh Bảo | 2253.877074 |
| 98 | 181780 | Bưu cục cấp 3 Tiên Lãng 4 | Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng | Tiên Lãng | Phường Tiên Lãng | 2253.883737 |
| 99 | 181790 | Bưu cục cấp 3 Cát Hải 4 | Thị trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải | Cát Hải | Phường Cát Hải | 2253.88628 |
| 100 | 181800 | Bưu cục cấp 3 An Dương 3 | Thị trấn An Dương, Huyện An Dương | An Dương | Phường An Dương | 2253.842777 |
| 101 | 181810 | Bưu cục cấp 3 KCN Thâm Việt | Xã Tân Tiến, Huyện An Dương | An Dương | Phường Hồng An | 2253.842777 |
| 102 | 181820 | Bưu cục cấp 3 KCN Tân Liên | Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo | Vĩnh Bảo | Phường Vĩnh Bảo | 2253.877074 |
| 103 | 181830 | Bưu cục cấp 3 KCN Đình Vũ 2 | Xã Đông Hải 2, Quận Hải An | Hải An | Phường Đông Hải | 2253.842777 |
| 104 | 181840 | Bưu cục cấp 3 KCN Cảng Đình Vũ | Xã Đông Hải 2, Quận Hải An | Hải An | Phường Đông Hải | 2253.842777 |
| 105 | 181850 | Bưu cục cấp 3 KCN Quán Toan | Số 192, Đường Hùng Vương, Phường Quán Toan, Quận Hồng Bàng | Hồng Bàng | Phường Hồng An | 2253.850404 |
| 106 | 181860 | Bưu cục cấp 3 KCN Đồ Sơn 3 | Số 134, Đường Lý Thánh Tông, Phường Vạn Hương, Quận Đồ Sơn | Đồ Sơn | Phường Nam Đồ Sơn | 2253.86118 |
| 107 | 181870 | Bưu cục cấp 3 KCN Tiên Lãng | Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng | Tiên Lãng | Phường Tiên Lãng | 2253.883737 |
| 108 | 181880 | Bưu cục cấp 3 KCN Cát Hải | Thị trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải | Cát Hải | Phường Cát Hải | 2253.88628 |
| 109 | 181890 | Bưu cục cấp 3 KCN An Lão | Thị trấn An Lão, Huyện An Lão | An Lão | Phường An Lão | 2253.912623 |
| 110 | 181900 | Bưu cục cấp 3 KCN Kiến Thuỵ | Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thuỵ | Kiến Thuỵ | Phường Kiến Thụy | 2253.812239 |
| 111 | 181910 | Bưu cục cấp 3 KCN Dương Kinh | Số 230, Đường Phạm Văn Đồng, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh | Dương Kinh | Phường Hưng Đạo | 2253.513279 |
| 112 | 181920 | Bưu cục cấp 3 KCN Vĩnh Bảo | Thị trấn Vĩnh Bảo, Huyện Vĩnh Bảo | Vĩnh Bảo | Phường Vĩnh Bảo | 2253.877074 |
| 113 | 181930 | Bưu cục cấp 3 KCN Thủy Nguyên | Thị trấn Núi Đèo, Huyện Thủy Nguyên | Thủy Nguyên | Phường Thủy Nguyên | 2253.874251 |
| 114 | 181940 | Bưu cục cấp 3 KCN Kiến An | Số 5, Đường Nguyễn Tri Phương, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An | Kiến An | Phường Phù Liễn | 2253.878939 |
| 115 | 181950 | Bưu cục cấp 3 KCN Tiên Lãng 2 | Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng | Tiên Lãng | Phường Tân Minh | 2253.883737 |
| 116 | 181960 | Bưu cục cấp 3 KCN An Dương 4 | Xã An Đồng, Huyện An Dương | An Dương | Phường An Hải | 2253.743265 |
| 117 | 181970 | Bưu cục cấp 3 KCN An Lão 2 | Xã An Thái, Huyện An Lão | An Lão | Phường An Hưng | 2253.911029 |
| 118 | 181980 | Bưu cục cấp 3 KCN Thủy Nguyên 2 | Xã Dương Quan, Huyện Thủy Nguyên | Thủy Nguyên | Phường Thủy Nguyên | 2253.974026 |
| 119 | 181990 | Bưu cục cấp 3 KCN Hải An 3 | Xã Nam Hải, Quận Hải An | Hải An | Phường Đông Hải | 2253.842777 |
| 120 | 182000 | Bưu cục cấp 3 KCN Đồ Sơn 4 | Xã Ngọc Xuyên, Quận Đồ Sơn | Đồ Sơn | Phường Nam Đồ Sơn | 2253.861346 |
| 121 | 182010 | Bưu cục cấp 3 KCN Cát Hải 2 | Xã Cát Hải, Huyện Cát Hải | Cát Hải | Phường Cát Hải | 2253.88628 |
| 122 | 182020 | Bưu cục cấp 3 KCN Kiến Thuỵ 4 | Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ | Kiến Thuỵ | Phường Kiến Hải | 2253.811568 |
| 123 | 182030 | Bưu cục cấp 3 KCN Vĩnh Bảo 4 | Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo | Vĩnh Bảo | Phường Vĩnh Thịnh | 2253.877074 |
| 124 | 182040 | Bưu cục cấp 3 KCN An Lão 4 | Xã Chiến Thắng, Huyện An Lão | An Lão | Phường An Hưng | 2253.912623 |
| 125 | 182050 | Bưu cục cấp 3 KCN Tiên Lãng 3 | Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng | Tiên Lãng | Phường Tiên Minh | 2253.883737 |
| 126 | 182060 | Bưu cục cấp 3 KCN Thủy Nguyên 4 | Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên | Thủy Nguyên | Phường Nam Triệu | 2253.874136 |
| 127 | 182070 | Bưu cục cấp 3 KCN Kiến An 4 | Xã Đồng Hoà, Quận Kiến An | Kiến An | Phường Kiến An | 2253.878939 |
| 128 | 182080 | Bưu cục cấp 3 KCN An Dương 5 | Xã Lê Lợi, Huyện An Dương | An Dương | Phường An Dương | 2253.743265 |
| 129 | 182090 | Bưu cục cấp 3 KCN Hải An 4 | Xã Đông Hải 2, Quận Hải An | Hải An | Phường Hải An | 2253.842777 |
| 130 | 182100 | Bưu cục cấp 3 KCN Dương Kinh 2 | Xã Hải Thành, Quận Dương Kinh | Dương Kinh | Phường Hưng Đạo | 2253.513279 |
| 131 | 182110 | Bưu cục cấp 3 KCN Vĩnh Bảo 5 | Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo | Vĩnh Bảo | Phường Vĩnh Thịnh | 2253.877074 |
| 132 | 182120 | Bưu cục cấp 3 KCN An Lão 5 | Xã Trường Thành, Huyện An Lão | An Lão | Phường An Trường | 2253.912623 |
| 133 | 182130 | Bưu cục cấp 3 KCN Tiên Lãng 5 | Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng | Tiên Lãng | Phường Tiên Minh | 2253.883737 |
| 134 | 182140 | Bưu cục cấp 3 KCN Kiến Thuỵ 5 | Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ | Kiến Thuỵ | Phường Kiến Hải | 2253.811568 |
| 135 | 182150 | Bưu cục cấp 3 KCN Kiến An 5 | Xã Bắc Sơn, Quận Kiến An | Kiến An | Phường Kiến An | 2253.878939 |
| 136 | 182160 | Bưu cục cấp 3 KCN An Dương 6 | Xã Đồng Thái, Huyện An Dương | An Dương | Phường An Dương | 2253.743265 |
| 137 | 182170 | Bưu cục cấp 3 KCN Hải An 6 | Xã Nam Hải, Quận Hải An | Hải An | Phường Đông Hải | 2253.842777 |
| 138 | 182180 | Bưu cục cấp 3 KCN Cát Hải 6 | Xã Cát Hải, Huyện Cát Hải | Cát Hải | Phường Cát Hải | 2253.88628 |
| 139 | 182190 | Bưu cục cấp 3 KCN Vĩnh Bảo 6 | Xã Trung Lập, Huyện Vĩnh Bảo | Vĩnh Bảo | Phường Vĩnh Thịnh | 2253.877074 |
| 140 | 182200 | Bưu cục cấp 3 KCN An Lão 6 | Xã An Tiến, Huyện An Lão | An Lão | Phường An Lão | 2253.912623 |
| 141 | 182210 | Bưu cục cấp 3 KCN Tiên Lãng 6 | Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng | Tiên Lãng | Phường Tiên Minh | 2253.883737 |
| 142 | 182220 | Bưu cục cấp 3 KCN Kiến Thuỵ 6 | Xã Thụy Hương, Huyện Kiến Thuỵ | Kiến Thuỵ | Phường Kiến Thụy | 2253.812239 |
| 143 | 182230 | Bưu cục cấp 3 KCN Dương Kinh 6 | Xã Hải Thành, Quận Dương Kinh | Dương Kinh | Phường Hưng Đạo | 2253.513279 |
| 144 | 182240 | Bưu cục cấp 3 KCN Vĩnh Bảo 7 | Xã Trung Lập, Huyện Vĩnh Bảo | Vĩnh Bảo | Phường Vĩnh Thịnh | 2253.877074 |
| 145 | 182250 | Bưu cục cấp 3 KCN An Lão 7 | Xã Trường Thọ, Huyện An Lão | An Lão | Phường An Trường | 2253.912623 |
| 146 | 182260 | Bưu cục cấp 3 KCN Kiến Thuỵ 7 | Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ | Kiến Thuỵ | Phường Kiến Thụy | 2253.812239 |
| 147 | 182270 | Bưu cục cấp 3 KCN Dương Kinh 7 | Xã Hoà Nghĩa, Quận Dương Kinh | Dương Kinh | Phường Dương Kinh | 2253.513279 |
| 148 | 182280 | Bưu cục cấp 3 KCN Thủy Nguyên 7 | Xã Lưu Kiếm, Huyện Thủy Nguyên | Thủy Nguyên | Phường Lưu Kiếm | 2253.874251 |
| 149 | 182290 | Bưu cục cấp 3 KCN Kiến An 7 | Xã Đồng Hoà, Quận Kiến An | Kiến An | Phường Kiến An | 2253.878939 |
| 150 | 182300 | Bưu cục cấp 3 KCN An Dương 8 | Xã Hồng Thái, Huyện An Dương | An Dương | Phường An Hải | 2253.743265 |
| 151 | 182310 | Bưu cục cấp 3 KCN Hải An 8 | Xã Tràng Cát, Quận Hải An | Hải An | Phường Hải An | 2253.842777 |
| 152 | 182320 | Bưu cục cấp 3 KCN Đồ Sơn 8 | Xã Hợp Đức, Quận Đồ Sơn | Đồ Sơn | Phường Nam Đồ Sơn | 2253.861346 |
| 153 | 182330 | Bưu cục cấp 3 KCN Cát Hải 8 | Xã Đồng Bài, Huyện Cát Hải | Cát Hải | Phường Cát Hải | 2253.88628 |
| 154 | 182340 | Bưu cục cấp 3 KCN Vĩnh Bảo 8 | Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo | Vĩnh Bảo | Phường Vĩnh Thuận | 2253.877074 |
| 155 | 182350 | Bưu cục cấp 3 KCN An Lão 8 | Xã Trường Thành, Huyện An Lão | An Lão | Phường An Trường | 2253.912623 |
| 156 | 182360 | Bưu cục cấp 3 KCN Tiên Lãng 8 | Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng | Tiên Lãng | Phường Tiên Minh | 2253.883737 |
| 157 | 182370 | Bưu cục cấp 3 KCN Kiến Thuỵ 8 | Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ | Kiến Thuỵ | Phường Kiến Thụy | 2253.812239 |
| 158 | 182380 | Bưu cục cấp 3 KCN Kiến An 8 | Xã Đồng Hoà, Quận Kiến An | Kiến An | Phường Kiến An | 2253.878939 |
| 159 | 182390 | Bưu cục cấp 3 KCN Dương Kinh 8 | Xã Anh Dũng, Quận Dương Kinh | Dương Kinh | Phường Hưng Đạo | 2253.513279 |
| 160 | 182400 | Bưu cục cấp 3 KCN Thủy Nguyên 8 | Xã Lưu Kiếm, Huyện Thủy Nguyên | Thủy Nguyên | Phường Lưu Kiếm | 2253.874251 |
| 161 | 182410 | Bưu cục cấp 3 KCN An Dương 9 | Xã Đồng Thái, Huyện An Dương | An Dương | Phường An Dương | 2253.743265 |
| 162 | 182420 | Bưu cục cấp 3 KCN Hải An 9 | Xã Đông Hải 2, Quận Hải An | Hải An | Phường Hải An | 2253.842777 |
| 163 | 182430 | Bưu cục cấp 3 KCN Vĩnh Bảo 9 | Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo | Vĩnh Bảo | Phường Vĩnh Thuận | 2253.877074 |
| 164 | 182440 | Bưu cục cấp 3 KCN An Lão 9 | Xã Trường Thành, Huyện An Lão | An Lão | Phường An Trường | 2253.912623 |
| 165 | 182450 | Bưu cục cấp 3 KCN Tiên Lãng 9 | Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng | Tiên Lãng | Phường Tiên Minh | 2253.883737 |
| 166 | 182460 | Bưu cục cấp 3 KCN Kiến Thuỵ 9 | Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ | Kiến Thuỵ | Phường Kiến Thụy | 2253.812239 |
| 167 | 182470 | Bưu cục cấp 3 KCN Kiến An 9 | Xã Đồng Hoà, Quận Kiến An | Kiến An | Phường Kiến An | 2253.878939 |
| 168 | 182480 | Bưu cục cấp 3 KCN Dương Kinh 9 | Xã Hoà Nghĩa, Quận Dương Kinh | Dương Kinh | Phường Dương Kinh | 2253.513279 |
| 169 | 182490 | Bưu cục cấp 3 KCN Thủy Nguyên 9 | Xã Lưu Kiếm, Huyện Thủy Nguyên | Thủy Nguyên | Phường Lưu Kiếm | 2253.874251 |
| 170 | 182500 | Bưu cục cấp 3 KCN Hải An 10 | Xã Nam Hải, Quận Hải An | Hải An | Phường Đông Hải | 2253.842777 |
| 171 | 182510 | Bưu cục cấp 3 KCN Vĩnh Bảo 10 | Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo | Vĩnh Bảo | Phường Vĩnh Thuận | 2253.877074 |
| 172 | 182520 | Bưu cục cấp 3 KCN An Lão 10 | Xã Trường Thành, Huyện An Lão | An Lão | Phường An Trường | 2253.912623 |
| 173 | 182530 | Bưu cục cấp 3 KCN Tiên Lãng 10 | Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng | Tiên Lãng | Phường Tiên Minh | 2253.883737 |
| 174 | 182540 | Bưu cục cấp 3 KCN Kiến Thuỵ 10 | Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ | Kiến Thuỵ | Phường Kiến Minh | 2253.812239 |
| 175 | 182550 | Bưu cục cấp 3 KCN Kiến An 10 | Xã Đồng Hoà, Quận Kiến An | Kiến An | Phường Kiến An | 2253.878939 |
| 176 | 182560 | Bưu cục cấp 3 KCN Dương Kinh 10 | Xã Anh Dũng, Quận Dương Kinh | Dương Kinh | Phường Hưng Đạo | 2253.513279 |
| 177 | 182570 | Bưu cục cấp 3 KCN Thủy Nguyên 10 | Xã Lưu Kiếm, Huyện Thủy Nguyên | Thủy Nguyên | Phường Lưu Kiếm | 2253.874251 |
| 178 | 182580 | Bưu cục cấp 3 KCN An Dương 10 | Xã Lê Lợi, Huyện An Dương | An Dương | Phường An Dương | 2253.743265 |
| 179 | 182590 | Bưu cục cấp 3 KCN Hải An 11 | Xã Đông Hải 2, Quận Hải An | Hải An | Phường Hải An | 2253.842777 |
| 180 | 182600 | Bưu cục cấp 3 KCN Vĩnh Bảo 11 | Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo | Vĩnh Bảo | Phường Vĩnh Thuận | 2253.877074 |
| 181 | 182610 | Bưu cục cấp 3 KCN An Lão 11 | Xã Trường Thành, Huyện An Lão | An Lão | Phường An Trường | 2253.912623 |
| 182 | 182620 | Bưu cục cấp 3 KCN Tiên Lãng 11 | Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng | Tiên Lãng | Phường Tiên Minh | 2253.883737 |
| 183 | 182630 | Bưu cục cấp 3 KCN Kiến Thuỵ 11 | Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ | Kiến Thuỵ | Phường Kiến Minh | 2253.812239 |
| 184 | 182640 | Bưu cục cấp 3 KCN Kiến An 11 | Xã Đồng Hoà, Quận Kiến An | Kiến An | Phường Kiến An | 2253.878939 |
| 185 | 182650 | Bưu cục cấp 3 KCN Dương Kinh 11 | Xã Anh Dũng, Quận Dương Kinh | Dương Kinh | Phường Hưng Đạo | 2253.513279 |
| 186 | 182660 | Bưu cục cấp 3 KCN Thủy Nguyên 11 | Xã Lưu Kiếm, Huyện Thủy Nguyên | Thủy Nguyên | Phường Lưu Kiếm | 2253.874251 |
| 187 | 182670 | Bưu cục cấp 3 KCN An Dương 11 | Xã Lê Lợi, Huyện An Dương | An Dương | Phường An Dương | 2253.743265 |
| 188 | 182680 | Bưu cục cấp 3 KCN Hải An 12 | Xã Đông Hải 2, Quận Hải An | Hải An | Phường Hải An | 2253.842777 |
| 189 | 182690 | Bưu cục cấp 3 KCN Vĩnh Bảo 12 | Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo | Vĩnh Bảo | Phường Vĩnh Thuận | 2253.877074 |
| 190 | 182700 | Bưu cục cấp 3 KCN An Lão 12 | Xã Trường Thành, Huyện An Lão | An Lão | Phường An Trường | 2253.912623 |
| 191 | 182710 | Bưu cục cấp 3 KCN Tiên Lãng 12 | Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng | Tiên Lãng | Phường Tiên Minh | 2253.883737 |
| 192 | 182720 | Bưu cục cấp 3 KCN Kiến Thuỵ 12 | Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ | Kiến Thuỵ | Phường Kiến Minh | 2253.812239 |
| 193 | 182730 | Bưu cục cấp 3 KCN Kiến An 12 | Xã Đồng Hoà, Quận Kiến An | Kiến An | Phường Kiến An | 2253.878939 |
| 194 | 182740 | Bưu cục cấp 3 KCN Dương Kinh 12 | Xã Anh Dũng, Quận Dương Kinh | Dương Kinh | Phường Hưng Đạo | 2253.513279 |
| 195 | 182750 | Bưu cục cấp 3 KCN Thủy Nguyên 12 | Xã Lưu Kiếm, Huyện Thủy Nguyên | Thủy Nguyên | Phường Lưu Kiếm | 2253.874251 |
| 196 | 182760 | Bưu cục cấp 3 KCN An Dương 12 | Xã Lê Lợi, Huyện An Dương | An Dương | Phường An Dương | 2253.743265 |
| 197 | 182770 | Bưu cục cấp 3 KCN Hải An 13 | Xã Đông Hải 2, Quận Hải An | Hải An | Phường Hải An | 2253.842777 |
| 198 | 182780 | Bưu cục cấp 3 KCN Vĩnh Bảo 13 | Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo | Vĩnh Bảo | Phường Vĩnh Thuận | 2253.877074 |
| 199 | 182790 | Bưu cục cấp 3 KCN An Lão 13 | Xã Trường Thành, Huyện An Lão | An Lão | Phường An Trường | 2253.912623 |
| 200 | 182800 | Bưu cục cấp 3 KCN Tiên Lãng 13 | Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng | Tiên Lãng | Phường Tiên Minh | 2253.883737 |
| 201 | 182810 | Bưu cục cấp 3 KCN Kiến Thuỵ 13 | Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ | Kiến Thuỵ | Phường Kiến Minh | 2253.812239 |
| 202 | 182820 | Bưu cục cấp 3 KCN Kiến An 13 | Xã Đồng Hoà, Quận Kiến An | Kiến An | Phường Kiến An | 2253.878939 |
| 203 | 182830 | Bưu cục cấp 3 KCN Dương Kinh 13 | Xã Anh Dũng, Quận Dương Kinh | Dương Kinh | Phường Hưng Đạo | 2253.513279 |
| 204 | 182840 | Bưu cục cấp 3 KCN Thủy Nguyên 13 | Xã Lưu Kiếm, Huyện Thủy Nguyên | Thủy Nguyên | Phường Lưu Kiếm | 2253.874251 |
| 205 | 182850 | Bưu cục cấp 3 KCN An Dương 13 | Xã Lê Lợi, Huyện An Dương | An Dương | Phường An Dương | 2253.743265 |
| 206 | 182860 | Bưu cục cấp 3 KCN Hải An 14 | Xã Đông Hải 2, Quận Hải An | Hải An | Phường Hải An | 2253.842777 |
| 207 | 182870 | Bưu cục cấp 3 KCN Vĩnh Bảo 14 | Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo | Vĩnh Bảo | Phường Vĩnh Thuận | 2253.877074 |
| 208 | 182880 | Bưu cục cấp 3 KCN An Lão 14 | Xã Trường Thành, Huyện An Lão | An Lão | Phường An Trường | 2253.912623 |
| 209 | 182890 | Bưu cục cấp 3 KCN Tiên Lãng 14 | Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng | Tiên Lãng | Phường Tiên Minh | 2253.883737 |
| 210 | 182900 | Bưu cục cấp 3 KCN Kiến Thuỵ 14 | Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ | Kiến Thuỵ | Phường Kiến Minh | 2253.812239 |
| 211 | 182910 | Bưu cục cấp 3 KCN Kiến An 14 | Xã Đồng Hoà, Quận Kiến An | Kiến An | Phường Kiến An | 2253.878939 |
| 212 | 182920 | Bưu cục cấp 3 KCN Dương Kinh 14 | Xã Anh Dũng, Quận Dương Kinh | Dương Kinh | Phường Hưng Đạo | 2253.513279 |
| 213 | 182930 | Bưu cục cấp 3 KCN Thủy Nguyên 14 | Xã Lưu Kiếm, Huyện Thủy Nguyên | Thủy Nguyên | Phường Lưu Kiếm | 2253.874251 |
| 214 | 182940 | Bưu cục cấp 3 KCN An Dương 14 | Xã Lê Lợi, Huyện An Dương | An Dương | Phường An Dương | 2253.743265 |
| 215 | 182950 | Bưu cục cấp 3 KCN Hải An 15 | Xã Đông Hải 2, Quận Hải An | Hải An | Phường Hải An | 2253.842777 |
| 216 | 182960 | Bưu cục cấp 3 KCN Vĩnh Bảo 15 | Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo | Vĩnh Bảo | Phường Vĩnh Thuận | 2253.877074 |
| 217 | 182970 | Bưu cục cấp 3 KCN An Lão 15 | Xã Trường Thành, Huyện An Lão | An Lão | Phường An Trường | 2253.912623 |
Tra Cứu Bưu Điện Hải Phòng Gần Nhất Như Thế Nào?
Để tiết kiệm thời gian di chuyển và chủ động hơn trong công việc, người dân và chủ shop nên trang bị kỹ năng tra cứu bưu cục gần nhất thông qua nền tảng trực tuyến chính thức của Bưu điện Việt Nam. Chỉ với một thiết bị có kết nối mạng như điện thoại thông minh hoặc máy tính, bạn có thể nhanh chóng xác định chính xác vị trí bưu cục, giờ mở cửa cũng như số điện thoại liên hệ trực tiếp mà không cần phải tốn công tìm kiếm thủ công.
Quy trình tra cứu bưu điện Hải Phòng gần nhất được thực hiện dễ dàng qua 3 bước đơn giản dưới đây:
- Bước 1: Truy cập trang tra cứu chính thức Đầu tiên, bạn mở trình duyệt web và truy cập vào địa chỉ cổng thông tin tra cứu bưu cục của Bưu điện Việt Nam tại trang chủ vnpost.vn, chọn tính năng tra cứu mạng lưới bưu cục.
- Bước 2: Tìm mục “Tra cứu bưu cục” trên giao diện Tại trang chủ hoặc thanh công cụ điều hướng, bạn nhấp chọn vào mục Tìm bưu cục (hoặc Mạng lưới bưu cục). Hệ thống sẽ hiển thị một bản đồ tích hợp cùng bộ lọc tìm kiếm thông minh.
- Bước 3: Nhập địa chỉ cụ thể và chọn địa bàn Hải Phòng Ở phần bộ lọc, bạn chọn Tỉnh/Thành phố là Hải Phòng, sau đó chọn tiếp Quận/Huyện và Phường/Xã nơi bạn đang sinh sống hoặc làm việc. Ngoài ra, bạn cũng có thể nhập trực tiếp tên đường hoặc vị trí hiện tại vào ô tìm kiếm. Hệ thống sẽ ngay lập tức trả về danh sách các bưu cục gần bạn nhất kèm theo địa chỉ chuẩn, khoảng cách di chuyển và khung giờ làm việc chi tiết.
Hướng Dẫn Gửi Hàng Tại Các Bưu Cục Hải Phòng Thuận Lợi

Hướng Dẫn Gửi Hàng Tại Các Bưu Cục Hải Phòng
Gửi hàng qua hệ thống bưu điện là lựa chọn đáng tin cậy nhờ chi phí hợp lý và mạng lưới phủ sóng rộng khắp. Tuy nhiên, để quá trình giao nhận diễn ra nhanh chóng, tránh phát sinh sự cố không mong muốn như hàng hóa bị hỏng hóc, đọng bưu cục hay hoàn trả, các chủ shop và cá nhân cần nắm rõ những quy định và quy trình chuẩn bị trước khi mang hàng ra bưu cục.
Để công việc gửi hàng diễn ra thuận lợi và tối ưu thời gian, bạn nên lưu ý các bước quan trọng sau:
- Đóng gói hàng hóa đúng quy chuẩn: Đối với hàng dễ vỡ (thủy tinh, gốm sứ, đồ điện tử), cần bọc nhiều lớp màng xốp hơi (bubble wrap) và chèn chặt các khoảng trống trong thùng carton. Với chất lỏng, phải dán kín nắp chai và bọc ni-lông chống tràn. Đóng gói chắc chắn không chỉ bảo vệ sản phẩm mà còn giúp giảm thiểu rủi ro bị từ chối vận chuyển.
- Ghi đầy đủ và chính xác thông tin người nhận: Nhãn gửi hàng cần thể hiện rõ ràng họ tên, số điện thoại liên lạc còn hoạt động và đặc biệt là địa chỉ mới sau sáp nhập (bao gồm số nhà, tên đường, phường/xã, quận/huyện mới). Đừng quên ghi kèm Mã bưu cục (Postal Code) tương ứng nếu có để hệ thống tự động phân loại nhanh hơn.
- Chuẩn bị giấy tờ và khai báo hàng hóa: Khi gửi các mặt hàng có giá trị cao, thiết bị công nghệ hoặc hàng hóa kinh doanh số lượng lớn, bạn nên mang theo hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ. Khai báo trung thực giá trị đơn hàng cũng giúp việc xử lý đền bù (nếu xảy ra rủi ro) diễn ra minh bạch, thuận lợi hơn.
- Sử dụng ứng dụng tạo đơn trước (My VNPost): Để không mất thời gian ngồi viết tay từng phiếu gửi tại bưu cục, bạn có thể tải ứng dụng My VNPost về điện thoại để tạo đơn hàng trực tuyến trước ở nhà. Khi ra bưu cục, bạn chỉ cần đưa mã đơn hàng cho nhân viên quét mã in nhãn, giúp tiết kiệm đáng kể thời gian chờ đợi.
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

Các câu hỏi thường gặp ?
Giờ làm việc của các bưu điện tại Hải Phòng như thế nào?
Hầu hết các bưu cục cấp 1 và bưu cục trung tâm tại Hải Phòng mở cửa từ 7:30 đến 19:00 (hoặc 20:00) từ Thứ Hai đến Thứ Bảy, một số nơi có làm việc cả Chủ Nhật. Các bưu cục cấp 3 hoặc điểm bưu điện văn hóa xã thường làm việc theo giờ hành chính (8:00 – 17:00, nghỉ trưa từ 12:00 – 13:30) và nghỉ ngày Chủ Nhật.
Việc thay đổi tên phường/xã sau sáp nhập có làm chậm thời gian giao hàng không?
Trong giai đoạn đầu chuyển đổi, nếu người gửi sử dụng địa chỉ cũ, hệ thống phân loại có thể mất thêm thời gian để đối soát thủ công. Tuy nhiên, nếu bạn ghi đúng địa chỉ theo tên phường/xã mới hoặc đính kèm chính xác Mã bưu cục (Postal Code), thời gian giao hàng sẽ hoàn toàn được đảm bảo đúng tiến độ.
Tôi có thể hẹn nhân viên bưu điện đến lấy hàng tận nhà tại Hải Phòng không?
Có. Bưu điện Việt Nam cung cấp dịch vụ thu gom hàng tận nơi thông qua ứng dụng My VNPost hoặc website. Các chủ shop online chỉ cần đăng ký tài khoản, tạo đơn và chọn tùy chọn “Bưu tá lấy hàng tận nơi”, nhân viên phụ trách khu vực sẽ chủ động liên hệ và đến nhận hàng theo khung giờ đã hẹn. Dưới đây là phần kết luận và mô tả ngắn (Meta Description) chuẩn SEO được tối ưu theo đúng yêu cầu của bạn:
Kết Luận
Nắm vững danh sách địa chỉ bưu điện Hải Phòng mới nhất sau sáp nhập là yếu tố then chốt giúp các cá nhân và chủ shop chủ động tối ưu hóa quy trình giao nhận hàng hóa. Việc cập nhật chính xác tên phường/xã, mã bưu cục cùng thao tác tra cứu linh hoạt sẽ đảm bảo mỗi đơn hàng được vận chuyển suôn sẻ, đúng tiến độ và hạn chế tối đa rủi ro thất lạc. Hy vọng những thông tin tổng hợp chi tiết trên đây đã mang lại bài học thực tiễn hữu ích, đồng hành cùng sự phát triển kinh doanh bền vững của bạn tại thành phố Cảng.
Nếu quý khách có nhu cầu mua sắm vật tư công nghiệp hãy liên hệ với chúng tôi qua các thông tin sau để được báo giá chính giá:
- Hotline: 0966068726 – 0937664491
- Website: congnghiephaiphong.com
- Email: [email protected]
- Địa chỉ: 4E Thất Khê, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng
